phóng xạ

  1. đgt (lí) (H. phóng: buông thả; xạ: bắn ra) Nói một số nguyên tố như ra-đi, u-ran khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ: Các đồng vị phóng xạ được sử dụng rộng rãi trong khoa họcthuật các ngành kinh tế quốc dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phóng xạ
Các đồng vị phóng xạ được sử dụng trong y học để chẩn đoán bệnh.